Để hoàn thành kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2022, UBND tỉnh đã chỉ đạo các đơn vịchủ động triển khai thực hiện, đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 từ đầu năm và đã đạt được tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công tăng 8,49% so với cùng kỳ năm 2021, cụ thể như sau:

- Tổng số vốn được giao trong năm kế hoạch: 7.958,371 tỷ đồng, trong đó:
+ Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài thời hạn thanh toán theo quy định (nếu có): 79,967 tỷ đồng
+ Vốn kế hoạch năm: 7.878,404 tỷ đồng
- Lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề: 3.157,642 tỷ đồng , đạt 39,68 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 25,604 tỷ đồng, đạt 32,02 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 3.132,038 tỷ đồng, đạt 39,75 % kế hoạch giao.
- Ước lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo: 3.770,337 tỷ đồng, đạt 47,38 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 32,268 tỷ đồng, đạt 40,35 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 3.738,069 tỷ đồng đạt 47,48 % kế hoạch giao.
+ Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài thời hạn thanh toán theo quy định (nếu có): 79,967 tỷ đồng
+ Vốn kế hoạch năm: 7.878,404 tỷ đồng
- Lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề: 3.157,642 tỷ đồng , đạt 39,68 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 25,604 tỷ đồng, đạt 32,02 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 3.132,038 tỷ đồng, đạt 39,75 % kế hoạch giao.
- Ước lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo: 3.770,337 tỷ đồng, đạt 47,38 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 32,268 tỷ đồng, đạt 40,35 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 3.738,069 tỷ đồng đạt 47,48 % kế hoạch giao.
STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||
Tổng số | vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||
Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng sổ | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||
Thanh toán khối lượng hoàn thanh | Thanh toán khối lượng hoàn thành | ||||||||||||
1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 11=12+13 | 12 | 14=15+16 | 15 | 16 |
TỔNG SỐ | 7.958.371 | 79.967 | 7.713.093 | 7.878.404 | 3.157.642 | 25.604 | 25.604 | 3.132.038 | 2.190.984 | 3.770.337 | 32.268 | 3.738.069 | |
* | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | 7.958.371 | 79.967 | 7.713.093 | 7.878.404 | 3.157.642 | 25.604 | 25.604 | 3.132.038 | 2.190.984 | 3.770.337 | 32.268 | 3.738.069 |
(1) VỐN TRONG NƯỚC | 7.611.503 | 79.967 | 7.366.225 | 7.531.536 | 3.143.778 | 25.604 | 25.604 | 3.118.175 | 2.177.379 | 3.729.792 | 32.268 | 3.697.524 | |
(2) VỐN NƯỚC NGOÀI | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
(A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 4.981.240 | 79.504 | 4.886.425 | 4.901.736 | 1.304.619 | 25.604 | 25.604 | 1.279.015 | 1.171.230 | 1.688.300 | 32.229 | 1.656.071 | |
(B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | 2.977.131 | 463 | 2.826.382 | 2.976.668 | 1.834.065 | - | - | 1.834.065 | 1.019.754 | 2.051.540 | 39 | 2.051.501 | |
Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | 2.976.668 | - | 2.826.382 | 2.976.668 | 1.834.065 | - | - | 1.834.065 | 1.019.754 | 2.051.540 | 39 | 2.051.501 | |
Vốn trong nước | 2.629.800 | - | 2.479.514 | 2.629.800 | 1.820.202 | - | - | 1.820.202 | 1.006.149 | 2.010.994 | 39 | 2.010.956 | |
Vốn nước ngoài | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | 30.886 | - | 30.886 | 30.886 | 6.684 | - | - | 6.684 | 6.535 | 9.060 | - | 9.060 |
Vốn trong nước | 30.886 | - | 30.886 | 30.886 | 6.684 | - | - | 6.684 | 6.535 | 9.060 | - | 9.060 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
A.1 | Vốn NSNN | 30.886 | - | 30.886 | 30.886 | 6.684 | - | - | 6.684 | 6.535 | 9.060 | - | 9.060 |
Vốn trong nước | 30.886 | - | 30.886 | 30.886 | 6.684 | - | - | 6.684 | 6.535 | 9.060 | - | 9.060 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 30.886 | - | 30.886 | 30.886 | 6.684 | - | - | 6.684 | 6.535 | 9.060 | - | 9.060 |
Vốn trong nước | 30.886 | - | 30.886 | 30.886 | 6.684 | - | - | 6.684 | 6.535 | 9.060 | - | 9.060 | |
Vốn nước ngoài, trong đó | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | 7.927.485 | 79.967 | 7.682.207 | 7.847.518 | 3.150.957 | 25.604 | 25.604 | 3.125.354 | 2.184.449 | 3.761.277 | 32.268 | 3.729.009 |
Vốn trong nước | 7.580.617 | 79.967 | 7.335.339 | 7.500.650 | 3.137.094 | 25.604 | 25.604 | 3.111.491 | 2.170.844 | 3.720.731 | 32.268 | 3.688.464 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
B.1 | Vốn NSNN | 7.927.485 | 79.967 | 7.682.207 | 7.847.518 | 3.150.957 | 25.604 | 25.604 | 3.125.354 | 2.184.449 | 3.761.277 | 32.268 | 3.729.009 |
Vốn trong nước | 7.580.617 | 79.967 | 7.335.339 | 7.500.650 | 3.137.094 | 25.604 | 25.604 | 3.111.491 | 2.170.844 | 3.720.731 | 32.268 | 3.688.464 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | 4.981.240 | 79.504 | 4.886.425 | 4.901.736 | 1.304.619 | 25.604 | 25.604 | 1.279.015 | 1.171.230 | 1.688.300 | 32.229 | 1.656.071 |
2 | Vốn ngân sách trung ương | 2.946.245 | 463 | 2.795.782 | 2.945.782 | 1.846.339 | - | - | 1.846.339 | 1.013.219 | 2.072.976 | 39 | 2.072.938 |
Vốn trong nước | 2.599.377 | 463 | 2.448.914 | 2.598.914 | 1.832.475 | - | - | 1.832.476 | 999.614 | 2.032.431 | 39 | 2.032.392 | |
Vốn nước ngoài, trong đó. | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 10.125 | 40.545 | - | 40.545 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 2.946.245 | 463 | 2.795.782 | 2.945.782 | 1.846.339 | - | - | 1.846.339 | 1.027.377 | 2.072.938 | 39 | 2.072.938 |
Vốn trong nước | 2.599.377 | 463 | 2.448.914 | 2.598.914 | 1.832.475 | - | - | 1.832.476 | 1.013.773 | 2.032.392 | 39 | 2.032.392 | |
Vốn nước ngoài, trong đó | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 13.863 | - | - | 13.863 | 13.604 | 40.545 | - | 40.545 |