Để hoàn thành kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2022, UBND tỉnh đã chỉ đạo các đơn vị chủ động triển khai thực hiện dự toán NSNN năm 2022 được giao, đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 từ đầu năm và đã đạt được tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công tăng 14,73% so với cùng kỳ năm 2021. Cụ thể như sau

- Tổng số vốn được giao trong năm kế hoạch: 8.061,835 tỷ đồng, trong đó:
+ Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài thời hạn thanh toán theo quy định (nếu có): 240,082 tỷ đồng
+ Vốn kế hoạch năm: 7.821,753 tỷ đồng
- Lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề: 3.764,491 tỷ đồng , đạt 46,70 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 68,601 tỷ đồng, đạt 28,57 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 3.695,890 tỷ đồng, đạt 47,25 % kế hoạch giao.
- Ước lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo: 4.386,171 tỷ đồng, đạt 54,41 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 88,607 tỷ đồng, đạt 36,91 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 4.297,563 tỷ đồng đạt 54,94 % kế hoạch giao.
+ Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài thời hạn thanh toán theo quy định (nếu có): 240,082 tỷ đồng
+ Vốn kế hoạch năm: 7.821,753 tỷ đồng
- Lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề: 3.764,491 tỷ đồng , đạt 46,70 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 68,601 tỷ đồng, đạt 28,57 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 3.695,890 tỷ đồng, đạt 47,25 % kế hoạch giao.
- Ước lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo: 4.386,171 tỷ đồng, đạt 54,41 % so với kế hoạch giao, trong đó:
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là: 88,607 tỷ đồng, đạt 36,91 % kế hoạch giao;
+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: 4.297,563 tỷ đồng đạt 54,94 % kế hoạch giao.
STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||
Tổng số | vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||
Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng sổ | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||
Thanh toán khối lượng hoàn thanh | Thanh toán khối lượng hoàn thành | ||||||||||||
TỔNG SỐ | 8.061.835 | 240.082 | 7.711.890 | 7.821.753 | 3.764.491 | 68.601 | 54.085 | 3.695.890 | 2.857.053 | 4.386.171 | 88.607 | 4.297.563 | |
* | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | 8.061.835 | 240.082 | 7.711.890 | 7.821.753 | 3.764.491 | 68.601 | 54.085 | 3.695.890 | 2.857.053 | 4.386.171 | 88.607 | 4.297.563 |
(1) VỐN TRONG NƯỚC | 7.683.967 | 240.082 | 7.334.022 | 7.443.885 | 3.724.748 | 68.601 | 54.085 | 3.656.148 | 2.820.374 | 4.317.361 | 88.607 | 4.228.754 | |
(2) VỐN NƯỚC NGOÀI | 377.868 | - | 377.868 | 377.868 | 39.742 | - | - | 39.742 | 36.679 | 68.809 | - | 68.809 | |
(A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 5.038.926 | 79.504 | 4.849.560 | 4.959.423 | 1.809.834 | 30.769 | 27.367 | 1.779.066 | 1.689.063 | 2.197.954 | 37.394 | 2.160.560 | |
(B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | 3.022.908 | 160.578 | 2.862.330 | 2.862.330 | 1.954.656 | 37.832 | 26.718 | 1.916.824 | 1.167.990 | 2.188.217 | 51.213 | 2.137.004 | |
Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | 2.872.908 | 10.578 | 2.862.330 | 2.862.330 | 1.925.544 | 8.720 | 8.720 | 1.916.824 | 1.167.990 | 2.146.605 | 9.601 | 2.137.004 | |
Vốn trong nước | 2.495.040 | 10.578 | 2.484.462 | 2.484.462 | 1.885.802 | 8.720 | 8.720 | 1.877.082 | 1.131.311 | 2.077.796 | 9.601 | 2.068.194 | |
Vốn nước ngoài | 377.868 | - | 377.868 | 377.868 | 39.742 | - | - | 39.742 | 36.679 | 68.809 | - | 68.809 | |
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
Vốn trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
Vốn nước ngoài | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | 150.000 | 150.000 | - | - | 29.112 | 29.112 | 17.998 | - | - | 41.612 | 41.612 | - | |
A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | 76.663 | 10.115 | 66.548 | 66.548 | 28.388 | 8.569 | 8.569 | 19.819 | 16.041 | 34.350 | 9.412 | 24.938 |
Vốn trong nước | 45.663 | 10.115 | 35.548 | 35.548 | 18.121 | 8.569 | 8.569 | 9.552 | 8.579 | 21.699 | 9.412 | 12.287 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | 31.000 | - | 31.000 | 31.000 | 10.267 | - | - | 10.267 | 7.462 | 12.652 | - | 12.652 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 31.000 | - | 31.000 | 31.000 | 10.267 | - | - | 10.267 | 7.462 | 12.652 | - | 12.652 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
A.1 | Vốn NSNN | 76.663 | 10.115 | 66.548 | 66.548 | 28.388 | 8.569 | 8.569 | 19.819 | 16.041 | 34.350 | 9.412 | 24.938 |
Vốn trong nước | 45.663 | 10.115 | 35.548 | 35.548 | 18.121 | 8.569 | 8.569 | 9.552 | 8.579 | 21.699 | 9.412 | 12.287 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | 31.000 | - | 31.000 | 31.000 | 10.267 | - | - | 10.267 | 7.462 | 12.652 | - | 12.652 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 31.000 | - | 31.000 | 31.000 | 10.267 | - | - | 10.267 | 7.462 | 12.652 | - | 12.652 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 76.663 | 10.115 | 66.548 | 66.548 | 28.388 | 8.569 | 8.569 | 19.819 | 16.041 | 34.350 | 9.412 | 24.938 |
Vốn trong nước | 45.663 | 10.115 | 35.548 | 35.548 | 18.121 | 8.569 | 8.569 | 9.552 | 8.579 | 21.699 | 9.412 | 12.287 | |
Vốn nước ngoài, trong đó | 31.000 | - | 31.000 | 31.000 | 10.267 | - | - | 10.267 | 7.462 | 12.652 | - | 12.652 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 31.000 | - | 31.000 | 31.000 | 10.267 | - | - | 10.267 | 7.462 | 12.652 | - | 12.652 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | 7.985.172 | 229.967 | 7.645.342 | 7.755.205 | 3.736.102 | 60.031 | 45.516 | 3.676.071 | 2.841.012 | 4.351.820 | 79.195 | 4.272.625 |
Vốn trong nước | 7.638.304 | 229.967 | 7.298.474 | 7.408.337 | 3.706.627 | 60.031 | 45.516 | 3.646.595 | 2.811.795 | 4.295.663 | 79.195 | 4.216.467 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
B.1 | Vốn NSNN | 7.985.172 | 229.967 | 7.645.342 | 7.755.205 | 3.736.102 | 60.031 | 45.516 | 3.676.071 | 2.841.012 | 4.351.820 | 79.195 | 4.272.625 |
Vốn trong nước | 7.638.304 | 229.967 | 7.298.474 | 7.408.337 | 3.706.627 | 60.031 | 45.516 | 3.646.595 | 2.811.795 | 4.295.663 | 79.195 | 4.216.467 | |
Vốn nước ngoài, trong đó: | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | 5.038.926 | 79.504 | 4.849.560 | 4.959.423 | 1.809.834 | 30.769 | 27.367 | 1.779.066 | 1.689.063 | 2.197.954 | 37.394 | 2.160.560 |
2 | Vốn ngân sách trung ương | 2.946.245 | 150.463 | 2.795.782 | 2.795.782 | 1.926.268 | 29.263 | 18.149 | 1.897.005 | 1.151.949 | 2.153.867 | 41.801 | 2.112.065 |
Vốn trong nước | 2.599.377 | 150.463 | 2.448.914 | 2.448.914 | 1.896.793 | 29.263 | 18.149 | 1.867.530 | 1.122.732 | 2.097.709 | 41.801 | 2.055.908 | |
Vốn nước ngoài, trong đó. | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 2.796.245 | 463 | 2.795.782 | 2.795.782 | 1.897.156 | 151 | 151 | 1.897.005 | 1.151.949 | 2.112.255 | 189 | 2.112.065 |
Vốn trong nước | 2.449.377 | 463 | 2.448.914 | 2.448.914 | 1.867.681 | 151 | 151 | 1.867.530 | 1.122.732 | 2.056.097 | 189 | 2.055.908 | |
Vốn nước ngoài, trong đó | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | 346.868 | - | 346.868 | 346.868 | 29.475 | - | - | 29.475 | 29.217 | 56.158 | - | 56.158 | |
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||
Vốn trong nước | |||||||||||||
Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||
- Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||
2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | 150.000 | 150.000 | - | - | 29.112 | 29.112 | 17.998 | - | - | 41.612 | 41.612 | - |
Vốn trong nước | 150.000 | 150.000 | - | - | 29.112 | 29.112 | 17.998 | - | - | 41.612 | 41.612 | - | |
TỈNH... |